Giá trị tương lai lãi kép
Giá trị tương lai lãi kép. Tính theo Tiền gốc, Lãi suất năm (%), Số năm; xem công thức, đơn vị và ví dụ.
Giá trị và đơn vị
Chạy trong trình duyệt nàyKết quả
Nhập dữ liệu và chạy công cụ để xem kết quả.
Cách dùng Giá trị tương lai lãi kép
- Kiểm tra ví dụ và đơn vị đầu vào, rồi thay bằng dữ liệu của bạn.
- Tính theo Tiền gốc, Lãi suất năm (%), Số năm; xem công thức, đơn vị và ví dụ.
- Chạy công cụ, kiểm tra kết quả rồi sao chép hoặc tải xuống.
Phương pháp và phạm vi
principal*(1+rate/100/periods)^(years*periods)
Công thức
principal*(1+rate/100/periods)^(years*periods)- principal
- Tiền gốc
- rate
- Lãi suất năm (%)
- years
- Số năm
- periods
- Số lần ghép lãi mỗi năm
Giữ nguyên độ chính xác của công cụ. Dùng cùng một tiền tệ và nhập phần trăm dưới dạng giá trị phần trăm.
Ước tính phụ thuộc dữ liệu và công thức. Xác nhận riêng chi phí hợp đồng, quy định hãng vận chuyển và thuế áp dụng.
Ví dụ đầu vào
Tiền gốc: 10000 Lãi suất năm (%): 5 Số năm: 3 Số lần ghép lãi mỗi năm: 12
Kết quả dự kiến: 11,614.722313 currency
Câu hỏi và kiểm tra kết quả
Giá trị tương lai lãi kép xác định kết quả như thế nào?
principal*(1+rate/100/periods)^(years*periods)
Công thức
principal*(1+rate/100/periods)^(years*periods)- principal
- Tiền gốc
- rate
- Lãi suất năm (%)
- years
- Số năm
- periods
- Số lần ghép lãi mỗi năm
Giữ nguyên độ chính xác của công cụ. Dùng cùng một tiền tệ và nhập phần trăm dưới dạng giá trị phần trăm.
Cần kiểm tra gì trước khi xử lý?
Ước tính phụ thuộc dữ liệu và công thức. Xác nhận riêng chi phí hợp đồng, quy định hãng vận chuyển và thuế áp dụng.
Làm sao kiểm tra đầu ra?
Dùng ví dụ để kiểm tra, sau đó đối chiếu kết quả quan trọng với nguồn hoặc chứng từ gốc.
Tiền gốc: 10000 Lãi suất năm (%): 5 Số năm: 3 Số lần ghép lãi mỗi năm: 12
Kết quả dự kiến: 11,614.722313 currency
Công cụ liên quan
Lãi đơn
Tính theo Tiền gốc, Lãi suất năm (%), Số ngày tính lãi; xem công thức, đơn vị và ví dụ.
Ngoại hối và thanh toánLợi suất năm hóa
Tính theo Vốn đầu tư ban đầu, Giá trị cuối kỳ, Thời gian nắm giữ theo ngày; xem công thức, đơn vị và ví dụ.
Ngoại hối và thanh toánGiá trị chiết khấu
Tính theo Giá trị tương lai, Tỷ lệ chiết khấu (%), Số năm; xem công thức, đơn vị và ví dụ.
Ngoại hối và thanh toánChi phí vốn theo kỳ hạn thanh toán
Tính theo Doanh số bán chịu, Tỷ lệ chi phí vốn năm (%), Thời hạn tín dụng theo ngày; xem công thức, đơn vị và ví dụ.
Ngoại hối và thanh toánLãi suất năm hiệu dụng
Tính theo Lãi suất mỗi kỳ (%), Số kỳ mỗi năm; xem công thức, đơn vị và ví dụ.
Ngoại hối và thanh toánKhoản trả vay hằng tháng
Tính theo Tiền gốc, Lãi suất năm (%), Tổng số tháng; xem công thức, đơn vị và ví dụ.